Bảng giá dịch vụ áp dụng cho ngoại thành và 61 tỉnh
| Gói cước | Tính năng | Giá bán đơn lẻ | Giá bán combo truyền hình APP(*) | Giá bán combo truyền hình đàu thu(*) | |
| Băng thông(Mbps) | Số thiết bị Mesh Wifi | ||||
| FAST1 | 100 | KHÔNG | KHÔNG ÁP DỤNG | 185.000 | 230.000 |
| FAST2 | 150 | KHÔNG | 189.000 | 199.000 | 239.000 |
| FAST3 | 250 | KHÔNG | 229.000 | 239.000 | 279.000 |
| FAST4 | 300 | KHÔNG | 290.000 | 300.000 | 344.000 |
| MESH1 | 150 | 01 | 229.000 | 239.000 | 273.000 |
| MESH2 | 250 | 02 | 255.000 | 265.000 | 309.000 |
| MESH3 | 300 | 03 | 299.000 | 309.000 | 349.000 |
Gói cước truyền hình áp dụng là các gói basic gồm 157 kênh.
Gói trên đã bao gồm 10% thuế VAT
Miễn phí lắp đặt cho khách hàng hòa mạng mới
Bảng giá áp dụng cho nội thành ( Hà Nội,TP.HCM )
| Gói cước | Tính Năng | Giá bán đơn lẻ | Giá bán combo truyền hình APP(*) | Giá bán combo truyền hình đàu thu(*) | |
| Băng thông(Mbps) | Số thiết bị Mesh Wifi | ||||
| FAST1 | 100 | KHÔNG | KHÔNG ÁP DỤNG | KHÔNG ÁP DỤNG | 250.000 |
| FAST2 | 150 | KHÔNG | 229.000 | 239.000 | 268.000 |
| FAST3 | 250 | KHÔNG | 255.000 | 265.000 | 299.000 |
| FAST4 | 300 | KHÔNG | 330.000 | 340.000 | 374.000 |
| MESH1 | 150 | 01 | 265.000 | 275.000 | 309.000 |
| MESH2 | 250 | 02 | 299.000 | 309.000 | 349.000 |
| MESH3 | 300 | 03 | 359.000 | 369.000 | 403.000 |
Gói cước truyền hình áp dụng là các gói basic gồm 157 kênh.
Gói trên đã bao gồm 10% thuế VAT
Miễn phí lắp đặt cho khách hàng hòa mạng mới
Bảng giá cho doanh nghiệp nhỏ (IP động)
| Gói cước cho DN vừa và nhỏ | Tính năng | Giá bán (có VAT) | |||
| Tốc độ(Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu | Vùng phủ | IP Tĩnh | ||
| PRO300 | 300 | 1 | Không | Không (IP động) | 350.000 |
| PRO600 | 600 | 2 | Không | Không (IP động) | 500.000 |
| PRO1000 | 1000 | 10 | Không | Không (IP động) | 700.000 |
| MESHPRO300 | 300 | 1 | 01AP MESH WIFI6 | Không (IP động) | 450.000 |
| MESHPRO600 | 600 | 2 | 02AP MESH WIFI6 | Không (IP động) | 650.000 |
| MESHPRO1000 | 1000 | 10 | 03AP MESH WIFI6 | Không (IP động) | 880.000 |
Tính năng thiết bị:
- Hỗ trợ chuẩn WIFI mới nhất là WIFI 6
- Đáp ứng mạng doanh nghiệp cỡ nhỏ dưới 60 người dùng
- Có tính năng MESH wifi giúp mở rộng vùng phủ, chỉ cẩn trang bị gói cước MESHPRO
hoặc mua thêm thiết bị mesh trên
- Không hỗ trợ tính năng cao cấp như VPN
- Có thể khai báo chế độ bridge để biến ONT thành converter kết nối với Router KH tự trang bị
Bảng giá cho doanh nghiệp lớn (IP tĩnh)
| Gói cước cho DN lớn cần IP tĩnh | Tính năng | Giá bán (có VAT) | ||
| Tốc độ(Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu | IP Tĩnh | ||
| F90N | 120 | 4 | Không(IP động) | 440.000 |
| F90 BASIC | 120 | 2 | Có 1 IP tĩnh | 660.000 |
| F90PLUS | 120 | 6 | Có 1 IP tĩnh | 880.000 |
| F200N | 200 | 4 | Có 1 IP tĩnh | 1.100.000 |
| F200 BASIC | 200 | 8 | Có 1 IP tĩnh | 2.200.000 |
| F200PLUS | 200 | 12 | Có 1 IP tĩnh+1 block IP LAN(/30) | 4.400.000 |
| F300N | 300 | 16 | Có 1 IP tĩnh+1 block IP LAN(/30) | 6.050.000 |
| F300 BASIC | 300 | 22 | Có 1 IP tĩnh+1 block IP LAN(/30) | 7.700.000 |
| F300PLUS | 300 | 30 | Có 1 IP tĩnh+2 block IP LAN(/30) | 9.900.000 |
| F500 BASIC | 500 | 40 | Có 1 IP tĩnh+2 block IP LAN(/30) | 13.200.000 |
| F500 PLUS | 500 | 50 | Có 1 IP tĩnh+2 block IP LAN(/30) | 17.600.000 |
| F600 PLUS | 600 | 60 | Có 1 IP tĩnh+2 block IP LAN(/30) | 40.000.000 |
| F1000 PLUS | 1000 | 100 | Có 1 IP tĩnh | 50.000.000 |
Tính năng thiết bị:
- Đáp ứng mạng doanh nghiệp cỡ trung bình 60-150 người dùng
- Chuân WIFI5 Dual-band, sóng khỏe
- Hỗ trợ tính năng cao cấp: 2 cổng WAN giúp chạy cân bằng tải (load balancing), VPN sever/client, khai báo định tuyến IP tĩnh, Wifi Marketing
- Có thể khai báo chế độ bridge để biến ONT thành converter kết nối tới Router của KH tự trang bị
